JMD Challenger-5000 – Hệ thống đóng keo kinh tế cho sản xuất sách quy mô vừa
JMD Challenger-5000 là hệ thống đóng keo sách được thiết kế cho các nhà in, xưởng gia công sau in và doanh nghiệp sản xuất sách có nhu cầu sản lượng vừa. Đây là giải pháp phù hợp với các đơn vị cần một dây chuyền đóng keo có hiệu suất ổn định, dễ vận hành, chi phí đầu tư hợp lý và khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa nhiều phương pháp đóng cuốn.
Với tốc độ cơ học tối đa lên đến 5.000 chu kỳ/giờ, Challenger-5000 giúp doanh nghiệp nâng cao năng suất hoàn thiện sách, đồng thời vẫn đảm bảo chất lượng gáy sách chắc, đẹp và ổn định trong quá trình sản xuất.
Tại Việt Nam, C-Print Technology là đối tác chính thức của JMD, cung cấp giải pháp thiết bị chính hãng, tư vấn cấu hình phù hợp và hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp in ấn – bao bì.
Ưu điểm nổi bật của JMD Challenger-5000
Tốc độ 5.000 chu kỳ/giờ, phù hợp sản xuất quy mô vừa
Challenger-5000 có tốc độ cơ học tối đa 5.000 chu kỳ/giờ, phù hợp với các đơn hàng sách, tài liệu, ấn phẩm thương mại và sản phẩm đóng cuốn ở quy mô vừa. Đây là lựa chọn cân bằng giữa năng suất, chi phí đầu tư và hiệu quả vận hành cho các nhà in đang muốn nâng cấp dây chuyền sau in.
Tỷ lệ chi phí / hiệu năng tốt
Dòng máy này được định vị là giải pháp đóng keo kinh tế cho các đơn vị sản xuất vừa và nhỏ đến trung bình. Challenger-5000 mang lại khả năng vận hành ổn định, chất lượng đóng cuốn tốt và mức đầu tư hợp lý, giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả hoàn vốn.
15 kẹp sách, vận hành ổn định
Máy được trang bị 15 kẹp sách, hỗ trợ giữ ruột sách chắc chắn trong suốt quá trình xử lý gáy, vào keo, cấp bìa và ép gáy. Độ mở của các kẹp có thể được điều chỉnh cùng lúc, kết hợp với chỉ báo vị trí giúp thao tác căn chỉnh thuận tiện và chính xác hơn.
Chuẩn bị gáy bằng motor phay mạnh mẽ
Challenger-5000 được trang bị hai trạm chuẩn bị gáy với các công đoạn phay gáy, tạo rãnh và chải bụi. Cụm xử lý gáy kết hợp với hệ thống hút bụi giấy giúp bề mặt gáy được chuẩn bị tốt trước khi vào keo, từ đó cải thiện độ bám dính và độ bền của thành phẩm.
Hỗ trợ chuyển đổi giữa keo EVA và PUR
Hệ thống vào keo của Challenger-5000 hỗ trợ chuyển đổi linh hoạt giữa phương pháp đóng keo hotmelt EVA và PUR. Doanh nghiệp có thể lựa chọn thùng keo PUR twin-roller hoặc hệ thống vòi phun PUR Nordson tùy theo yêu cầu sản xuất, giúp mở rộng khả năng ứng dụng cho nhiều loại sách khác nhau.

Cấp bìa và tạo gân bìa chính xác
Bộ cấp bìa dạng phẳng cho phép nạp và cấp số lượng bìa lớn ổn định. Cụm tạo gân bìa sử dụng trục tạo gân hai trục đường kính lớn, giúp tạo đường gân thẳng, đẹp và sắc nét. Các chỉ báo vị trí hỗ trợ người vận hành căn chỉnh nhanh và chính xác hơn.
Ép gáy chắc, hạn chế biến dạng thành phẩm
Cụm ép gáy sử dụng cơ cấu cam chính xác và ổn định, giúp bìa được ép chắc với ruột sách. Thiết kế băng tải hạ sách sau đóng keo giúp hạn chế biến dạng gáy, đồng thời thuận tiện khi kết nối với băng tải hoặc máy xén ba mặt ở công đoạn tiếp theo.
Kết nối dây chuyền với máy gom và máy xén
Challenger-5000 có thể kết nối inline với máy gom tay sách G460B và máy xén ba mặt Supertrimmer-100 để tạo thành dây chuyền hoàn thiện sách đồng bộ. Ngoài ra, hệ thống cũng có thể bổ sung Supersplitter-6000 để xử lý sản xuất double-book, giúp mở rộng khả năng sản xuất theo nhu cầu thực tế.
JMD Challenger-5000 phù hợp với doanh nghiệp nào?
JMD Challenger-5000 phù hợp với nhà in sách, xưởng gia công sau in, nhà in offset, nhà in kỹ thuật số, đơn vị sản xuất sách giáo dục, sách thương mại, truyện tranh, tài liệu đóng cuốn và các doanh nghiệp cần dây chuyền đóng keo kinh tế cho sản lượng vừa.
Dòng máy này đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp muốn nâng cấp từ máy đóng keo bán tự động lên hệ thống đóng keo công nghiệp, có tốc độ ổn định, dễ vận hành, hỗ trợ keo EVA/PUR và có thể mở rộng kết nối với máy gom, máy xén trong tương lai.
C-Print Technology – Đối tác chính thức của JMD tại Việt Nam
C-Print Technology là đối tác chính thức của JMD tại thị trường Việt Nam, cung cấp các giải pháp thiết bị sau in chính hãng cho doanh nghiệp in ấn – bao bì.
Với vai trò tư vấn và triển khai giải pháp, C-Print đồng hành cùng khách hàng từ khâu khảo sát nhu cầu, lựa chọn cấu hình, tư vấn đầu tư, lắp đặt, chuyển giao vận hành đến hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
Kết luận: JMD Challenger-5000 là giải pháp phù hợp cho các doanh nghiệp cần một hệ thống đóng keo kinh tế, vận hành ổn định, chất lượng gáy sách tốt và có khả năng mở rộng thành dây chuyền hoàn thiện sách đồng bộ. Liên hệ C-Print Technology để được tư vấn cấu hình phù hợp với nhu cầu sản xuất thực tế của nhà xưởng.
Bảng thông số kỹ thuật Challenger-5000 Binding Machine
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Số kẹp sách | 15 |
| Tốc độ cơ khí tối đa | 5.000 chu kỳ/giờ |
| Chiều dài ruột sách | 140 – 460 mm |
| Chiều rộng ruột sách | 120 – 270 mm |
| Độ dày ruột sách | 3 – 50 mm |
| Chiều dài bìa | 140 – 470 mm |
| Chiều rộng bìa | 250 – 640 mm |
| Công suất yêu cầu | 55 kW |
| Trọng lượng máy | 5.800 kg |
| Kích thước máy | 9.950 × 1.900 × 1.500 mm |
Thông số G460B Automatic Gathering Machine
| Model | Số trạm | Kích thước tay sách A | Kích thước tay sách B | Tốc độ inline tối đa | Tốc độ offline tối đa | Trọng lượng | Chiều dài máy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| G460B/8 | 8 | 196 – 460 mm | 135 – 280 mm | Max. 8.000 pcs/giờ | Max. 4.800 pcs/giờ | 3.000 kg | 10.736 mm |
| G460B/12 | 12 | 196 – 460 mm | 135 – 280 mm | Max. 8.000 pcs/giờ | Max. 4.800 pcs/giờ | 3.500 kg | 13.022 mm |
| G460B/16 | 16 | 196 – 460 mm | 135 – 280 mm | Max. 8.000 pcs/giờ | Max. 4.800 pcs/giờ | 4.000 kg | 15.308 mm |
| G460B/20 | 20 | 196 – 460 mm | 135 – 280 mm | Max. 8.000 pcs/giờ | Max. 4.800 pcs/giờ | 4.500 kg | 17.594 mm |
| G460B/24 | 24 | 196 – 460 mm | 135 – 280 mm | Max. 8.000 pcs/giờ | Max. 4.800 pcs/giờ | 5.000 kg | 19.886 mm |
Thông số Supertrimmer-100
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước sách chưa xén – offline | Min. 85 × 100 mm / Max. 445 × 310 mm |
| Kích thước sách chưa xén – inline | Min. 150 × 100 mm / Max. 420 × 285 mm |
| Kích thước sách sau xén – offline | Min. 80 × 95 mm / Max. 440 × 300 mm |
| Kích thước sách sau xén – inline | Min. 145 × 95 mm / Max. 415 × 280 mm |
| Chiều cao xén | Min. 10 mm / Max. 100 mm |
| Tốc độ cơ khí | 15 – 45 chu kỳ/phút |
| Công suất yêu cầu | 6.45 kW |
| Trọng lượng máy | 4.100 kg |
| Kích thước máy | 3.818 × 2.390 × 1.755 mm |
Kích thước layout tham khảo
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chiều dài layout tổng thể | 27.458 mm |
| Chiều dài cụm tham khảo | 25.658 mm |
| Chiều dài nhánh trên | 24.935 mm |
| Chiều rộng trái | 5.255 mm |
| Chiều rộng phải | 4.521 mm |
| Khoảng cách tham khảo | 1.798 mm / 2.521 mm |
| Chiều cao máy | 1.500 mm |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.